Bỏ qua nội dung

Your learning plan · Continue · Review →

以后 vs 的时候 (sau vs khi)

Đã giới thiệu

Sau sự kiện khác với khi đang diễn ra sự kiện

  • Bạn rời đi khi lớp học kết thúc.
  • finish class下课xià kèafter以后yǐ hòu,I我wǒgo home回家huí jiā。 — after以后yǐ hòu (sau khi) xác định việc về nhà xảy ra sau khi lớp học kết thúc.

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP