Bỏ qua nội dung

Tài nguyên và nước: chọn phương pháp xử lý, đo lượng cặn và thu hồi đồng

Đã giới thiệu
Tài liệu
Từ vựng
English Ý nghĩa
potable water/ˈpəʊtəbl ˈwɔːtə/Nước uống an toàn
finite resourcetài nguyên hữu hạn
renewable resource/rɪˈnjuːəbl rɪˈzɔːs/tài nguyên tái tạo
sustainable development/səˈsteɪnəbl dɪˈveləpmənt/Phát triển bền vững
sterilise/ˈsterəlaɪz/tiệt trùng
desalination/dɪˌsælɪˈneɪʃn/Thải mặn nước biển
reverse osmosisthẩm thấu ngược
sedimentation/ˌsedɪmənˈteɪʃn/lắng đọng
sludge/slʌdʒ/bùn thải
effluentnước thải
anaerobic digestionlên men kỵ khí
aerobic biological treatmentxử lý sinh học hiếu khí
phytominingkhai thác kim loại bằng thực vật
bioleachingthuần sinh học
leachate/ˈliːtʃeɪt/dịch chất

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP