Bỏ qua nội dung

Điều trị

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
Meta-analytic/ˈmetə ˌænəˈlɪtɪk/Phân tích tổng hợp
psychotropic medication/ˌsaɪkəʊˈtrɒpɪk ˌmedɪˈkeɪʃn/Thuốc tâm thần
deinstitutionalise/ˌdeɪnstɪˈtjuːʃənəlaɪz/Đi khỏi cơ sở điều trị tập trung
ethical principles/ˈeθɪkl ˈprɪnsɪplz/Nguyên tắc đạo đức
free association/friː əˌsəʊsɪˈeɪʃn/Liên tưởng tự do
dream interpretation/driːm ɪnˌtɜːprɪˈteɪʃn/Giải mã giấc mơ
cognitive restructuring/ˈkɒɡnɪtɪv rɪˈstrʌktʃərɪŋ/Tái cấu trúc nhận thức
fear hierarchies/fɪə ˈhaɪərɑːkiz/Thang đo mức độ sợ hãi
Person-centred therapy/ˈpɜːsn ˈsentəd ˈθerəpi/Liệu pháp lấy con người làm trung tâm
active listening/ˈæktɪv ˈlɪsənɪŋ/Nghe chủ động
Hypnosis/hɪpˈnəʊsɪs/Giấc ngủ
Applied behaviour analysis/əˈplaɪd bɪˈheɪvjə əˈnæləsɪs/Phân tích hành vi ứng dụng
Cognitive-behavioural therapies/ˈkɒɡnɪtɪv bɪˈheɪvjərəl ˈθerəpiz/Liệu pháp nhận thức - hành vi
antidepressants/ˌæntɪdɪˈpresənts/Thuốc chống trầm cảm
antianxiety drugs/ˌæntɪæŋˈzaɪəti drʌɡz/Thuốc chống lo âu
lithium/ˈlɪθɪəm/muối lithium
antipsychotics/ˌæntɪsaɪˈkɒtɪks/chống loạn thần
psychosurgery/ˈsaɪkəʊsɜːdʒəri/phẫu thuật tâm thần
TMS/ˌtiː em ˈes/kích thích từ xuyên sọ (TMS)
ECT/ˌiː siː ˈtiː/liệu pháp sốc điện (ECT)

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP