Bỏ qua nội dung

Va chạm Đàn hồi và Không đàn hồi

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
elastic collision/ɪˈlæstɪk kəˈlɪʒn/Va chạm đàn hồi
inelastic collision/ɪnɪˈlæstɪk kəˈlɪʒn/Va chạm phi đàn hồi
perfectly inelastic collision/ˈpɜːfektlɪ ɪnɪˈlæstɪk kəˈlɪʒn/va chạm hoàn toàn không đàn hồi
energy lost/ˈenədʒi lɒst/năng lượng mất đi
Tiếp theo →

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP