Bỏ qua nội dung

Can thiệp của Chính phủ vào Thị trường

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
price ceiling/praɪs ˈsiːlɪŋ/ trần giá
binding/ˈbaɪndɪŋ/có hiệu lực
price floor/praɪs flɔː/sàn giá
deadweight loss/ˈdedweɪt lɒs/mất mát vô ích
per-unit tax/pɜː ˈjuːnɪt tæks/thuế theo đơn vị
tax incidence/tæks ˈɪnsɪdəns/phân bổ gánh nặng thuế
Tiếp theo →

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP