Bỏ qua nội dung

Các Độ Co Giãn Khác

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
cross-price elasticity of demand/krɒs praɪs ɪlæˈstɪsɪti ɒv dɪˈmænd/Độ co giãn giá chéo theo nhu cầu
substitutes/ˈsʌbstɪtjuːts/Hàng hóa thay thế
complements/ˈkɒmplɪmənts/Hàng hóa bổ sung
income elasticity of demand/ˈɪŋkʌm ɪlæˈstɪsɪti ɒv dɪˈmænd/Độ co giãn thu nhập theo nhu cầu
normal good/ˈnɔːml ɡʊd/Hàng hóa thông thường
inferior good/ɪnˈfɪərɪə ɡʊd/Hàng hóa kém

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP