Bỏ qua nội dung

Tăng trưởng Tiền tệ và Lạm phát

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
quantity theory of money/ˈkwɒntɪti ˈθɪəri ɒv ˈmʌni/Lý thuyết lượng tiền
velocity of money/vəˈlɒsɪti ɒv ˈmʌni/Vận tốc lưu thông tiền tệ
price level/praɪs ˈlevl/Mức giá chung
excessive money supply growth/ekˈsesɪv ˈmʌni səˈplaɪ ɡrəʊθ/Tăng trưởng tiền tệ quá mức
neutrality of money/njuːˈtrælɪti ɒv ˈmʌni/Tính trung lập của tiền tệ

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP