Bỏ qua nội dung

Bội số chi tiêu

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
multiplier/ˌmʌltɪˈplaɪə/bội số
marginal propensity to consume/ˈmɑːdʒɪnl prəˈpensɪti tə kənˈsjuːm/xu hướng tiêu dùng biên
marginal propensity to save/ˈmɑːdʒɪnl prəˈpensɪti tə seɪv/xu hướng tiết kiệm biên
spending multiplier/ˈspendɪŋ ˌmʌltɪˈplaɪə/bội số chi tiêu
tax multiplier/tæks ˌmʌltɪˈplaɪə/bội số thuế

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP