Bỏ qua nội dung

Luồng tuần hoàn và GDP

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
gross domestic product/ɡrəʊs dəˈmestɪk ˈprɒdʌkt/Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
market value/ˈmɑːkɪt ˈvæljuː/Giá trị thị trường
final goods/ˈfaɪnl ɡʊdz/Hàng hóa cuối cùng
circular flow model/ˈsɜːkjʊlə fləʊ ˈmɒdl/Mô hình dòng chảy tròn
households/ˈhaʊshəʊldz/Hộ gia đình
firms/fɜːmz/Doanh nghiệp
government/ˈɡʌvənmənt/Chính phủ
intermediate goods/ˌɪntəˈmiːdɪət ɡʊdz/Hàng hóa trung gian
double-count/ˈdʌbl kaʊnt/Tính toán trùng lặp
used goods/juːzd ɡʊdz/Hàng hóa đã qua sử dụng
purely financial transactions/ˈpjʊəli faɪˈnænʃl trænˈsækʃnz/Giao dịch thuần túy về tài chính

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP