Bỏ qua nội dung

Chi phí cơ hội và Đường biên khả năng sản xuất

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
opportunity cost/ɒpəˈtjuːnɪti kɒst/chi phí cơ hội
production possibilities curve/prəˈdʌkʃn ˌpɒsəˈbɪlɪtiz kɜːv/đường giới hạn khả năng sản xuất
efficient/ɪˈfɪʃənt/hiệu quả
increasing opportunity cost/ɪnˈkriːsɪŋ ɒpəˈtjuːnɪti kɒst/chi phí cơ hội tăng dần
economic growth/ˌiːkəˈnɒmɪk ɡrəʊθ/tăng trưởng kinh tế
Tiếp theo →

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP