Bỏ qua nội dung

Những thay đổi trong nền kinh tế thế giới

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
outsourcing/aʊtˈsɔːsɪŋ/Giao khoán
newly industrialised countries/ˈnjuːli ɪnˈdʌstrɪəlaɪzd ˈkʌntriz/Các quốc gia công nghiệp hóa mới
special economic zones/ˈspeʃl ˌiːkəˈnɒmɪk zəʊnz/Khu kinh tế đặc biệt

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP