Internal Boundaries
Đã giới thiệu| English | Ý nghĩa |
|---|---|
| electoral districts/ɪˈlektərəl ˈdɪstrɪkts/ | đơn vị bầu cử |
| redistricting/ˌriːˈdɪstrɪktɪŋ/ | tái phân chia đơn vị bầu cử |
| gerrymandering/ˈdʒerɪmændərɪŋ/ | phân chia đơn vị bầu cử bất công |
Biên giới bên trong một quốc gia
- Các quốc gia thiết lập biên giới nội bộ để tổ chức các khu vực và bầu cử.
- Đơn vị bầu cử quyết định cử tri nào sẽ bầu ra đại biểu nào.
- Cách vẽ đường biên có thể thay đổi kết quả chiến thắng.
Các khu vực quyết định cử tri nào bầu đại biểu nào là ____ bầu cử.
Difficulty 1/5 · 100 coins + a small bonus on first completion today
Electoral districts are internal boundaries for voting.
Tái phân chia đơn vị bầu cử
- Tái phân chia đơn vị bầu cử vẽ lại các đơn vị bầu cử, thường là sau một cuộc điều tra dân số.
- Nó nên giữ cho các đơn vị bầu cử có dân số tương đương nhau.
- Nhưng đảng cầm quyền có thể vẽ lại đường biên để giúp đỡ chính mình.
Fair redistricting or gerrymandering?
Phân loại mỗi hành động là chia lại khu vực bầu cử công bằng hay gerrymandering không công bằng.
Việc chia lại khu vực bầu cử sau điều tra dân số luôn là một hình thức gerrymandering.
Difficulty 1/5 · 100 coins + a small bonus on first completion today
Chia lại khu vực bầu cử là bình thường; chỉ có việc vẽ lại không công bằng vì lợi ích của đảng mới là gerrymandering.
Gerrymandering
- Gerrymandering vẽ lại đơn vị bầu cử một cách không công bằng để ưu thế cho một nhóm cụ thể.
- Chèn ép gom đối thủ vào ít đơn vị bầu cử; chia cắt phân tán họ sang nhiều đơn vị.
- Cả hai đều làm lãng phí phiếu bầu của phe kia.
Vẽ lại ranh giới bầu cử một cách bất hợp pháp để ưu ái cho một đảng chính trị được gọi là...
Difficulty 1/5 · 100 coins + a small bonus on first completion today
Gerrymandering is the unfair version of redistricting.
Select all gerrymandering tactics.
Difficulty 2/5 · 140 coins + a small bonus on first completion today
Packing, cracking và các hình dạng kỳ lạ là gerrymandering; các khu vực bầu cử công bằng có hình dạng tập trung đều đặn.
Nối mỗi thuật ngữ với ý nghĩa của nó.
Difficulty 2/5 · 140 coins + a small bonus on first completion today
Packing = gom cụm; cracking = chia cắt; redistricting = vẽ lại bình thường.
Vẽ lại đơn vị bầu cử là bình thường sau điều tra dân số; gerrymandering là phiên bản không công bằng nhằm mục đích lợi thế cho đảng. Sự khác biệt nằm ở ý định và tính công bằng, chứ không phải bản thân hành động vẽ lại. Hãy chú ý đến các đơn vị bầu cử có hình dáng kỳ lạ như một tín hiệu cảnh báo.
Một đảng cầm quyền vẽ lại bản đồ sao cho các đối thủ bị chèn ép hoàn toàn vào hai đơn vị bầu cử, trong khi cử民 của đảng đó tạo ra đa số mỏng manh ở tám đơn vị — một ví dụ điển hình về gerrymandering. Đối thủ có thể nhận được tổng số phiếu nhiều hơn nhưng chiếm được ít ghế hơn.
Biên giới nội bộ bao gồm đơn vị bầu cử. Tái phân chia đơn vị bầu cử vẽ lại chúng (bình thường sau điều tra dân số); gerrymandering vẽ lại chúng một cách không công bằng bằng cách chèn ép và chia cắt để làm lãng phí phiếu bầu của đối thủ và giành thêm ghế.