Bỏ qua nội dung

Thực hành tốt nhất cho mạng công cộng

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
exploits/ˈeksplɔɪts/lợi dụng lỗ hổng
zero days/ˈzɪərəʊ deɪz/lỗ hổng ngày không
motivation/ˌməʊtɪˈveɪʃn/động cơ
evil twin/ˈiːvl twɪn/điểm truy cập giả
access point/ˈækses pɔɪnt/điểm truy cập
SSID/ˌes es aɪ ˈdiː/tên mạng dịch vụ
jamming/ˈdʒæmɪŋ/tấn công gây nhiễu
denial of service/dɪˈnaɪəl ɒv ˈsɜːvɪs/từ chối dịch vụ
war driving/wɔː ˈdraɪvɪŋ/tìm kiếm mạng không dây
encrypted/enˈkrɪptɪd/đã mã hóa
virtual private network/ˈvɜːtʃuːəl ˈpraɪvət ˈnetwɜːk/mạng riêng ảo

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP