Bỏ qua nội dung

Dòng điện xoay chiều

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
peak value/piːk ˈvæljuː/Giá trị cực đại
root-mean-square/ruːt miːn skweə/Góc vuông根 trung bình
alternating current/ˈɔːltəneɪtɪŋ ˈkʌrənt/Dòng điện xoay chiều
sinusoidal/ˌsaɪnəˈsɔɪdl/Dạng hình sin
angular frequency/ˈæŋɡjʊlə ˈfriːkwənsi/Tần số góc
radians/ˈreɪdɪənz/radian
cathode-ray oscilloscope/ˈkæθəʊd reɪ ɒˈsɪləskəʊp/Máy ghi tia cathode
time-base/taɪm beɪs/thời gian nền
Tiếp theo →

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP