Bỏ qua nội dung

Thuyết động học phân tử chất khí

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
kinetic theory/kɪˈnetɪk ˈθɪəri/Thuyết động học phân tử
random motion/ˈrændəm ˈməʊʃn/Chuyển động ngẫu nhiên
elastic/ɪˈlæstɪk/Đàn hồi
momentum/məʊˈmentəm/động lượng
mean-square speed/miːn skweə spiːd/Tốc độ bình phương trung bình
root-mean-square/ruːt miːn skweə/Góc vuông根 trung bình
average translational kinetic energy/ˈævrɪdʒ trænˈsleɪʃənl kɪˈnetɪk ˈenədʒi/Động năng tịnh tiến trung bình
Tiếp theo →

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP