Bỏ qua nội dung

Công, năng lượng và công suất

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
work done/wɜːk dʌn/công thực hiện
displacement/dɪˈspleɪsmənt/vị trí
conservation of energy/ˌkɒnsəˈveɪʃn ɒv ˈenədʒi/bảo toàn năng lượng
efficiency/ɪˈfɪʃənsi/hiệu suất
thermal energy/ˈθɜːml ˈenədʒi/năng lượng nhiệt
power/ˈpaʊə/công suất
Tiếp theo →

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP