Bỏ qua nội dung

Trí tuệ nhân tạo, đồ thị và mạng nơ-ron

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
machine learning/məˈʃiːn ˈlɜːnɪŋ/học máy
deep learning/diːp ˈlɜːnɪŋ/học sâu
graph/ɡræf/đồ thị
neural networks/ˈnjuːrəl ˈnetwɜːks/mạng nơ-ron
nodes/nəʊdz/nút
edges/ˈedʒɪz/cạnh
minimax/ˈmɪnɪmæks/minimax
weight/weɪt/trọng số
activation function/ˌæktɪˈveɪʃn ˈfʌŋkʃn/hàm kích hoạt
hidden layers/ˈhɪdn ˈleɪəz/lớp ẩn
Tiếp theo →

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP