Bỏ qua nội dung

Thuật toán và mã giả

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
algorithm/ˈælɡərɪθəm/Thuật toán
sequence/ˈsiːkwəns/Thứ tự
deterministic/dɪˌtɜːmɪˈnɪstɪk/Xác định được
identifier table/aɪˈdentɪfaɪə ˈteɪbl/Bảng danh định
variable/ˈveərɪəbl/Biến
data type/ˈdeɪtə taɪp/Kiểu dữ liệu
pseudocode/ˈsuːdəʊkəʊd/Giả mã
assignment/əˈsaɪnmənt/Gán
loop/luːp/Vòng lặp
count-controlled loop/kaʊnt kənˈtrəʊld luːp/Vòng lặp điều khiển bằng bộ đếm
pre-condition loop/priː kənˈdɪʃn luːp/Vòng lặp kiểm tra tiền điều kiện
post-condition loop/pəʊst kənˈdɪʃn luːp/vòng lặp điều kiện sau
iteration/ˌɪtəˈreɪʃn/lặp lại
selection/sɪˈlekʃn/chọn lọc
flowchart/ˈfləʊtʃɑːt/sơ đồ khối
stepwise refinement/ˈstepwaɪz rɪˈfaɪnmənt/tinh chỉnh từng bước
Tiếp theo →

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP