Bỏ qua nội dung

Trí tuệ nhân tạo

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
artificial intelligence/ˌɑːtɪˈfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/trí tuệ nhân tạo
machine learning/məˈʃiːn ˈlɜːnɪŋ/học máy
training data/ˈtreɪnɪŋ ˈdeɪtə/dữ liệu huấn luyện
deep learning/diːp ˈlɜːnɪŋ/học sâu
neural networks/ˈnjuːrəl ˈnetwɜːks/mạng nơ-ron
speech recognition/spiːtʃ ˌrekəɡˈnɪʃn/nhận diện giọng nói
image recognition/ˈɪmɪdʒ ˌrekəɡˈnɪʃn/nhận diện hình ảnh
machine translation/məˈʃiːn trænˈsleɪʃn/dịch máy
recommendation systems/ˌrekəmenˈdeɪʃn ˈsɪstəmz/hệ thống đề xuất
autonomous vehicles/ɔːˈtɒnəməs ˈvɪəklz/xe tự lái
optical character recognition/ˈɒptɪkl ˈkærɪktə ˌrekəɡˈnɪʃn/nhận diện ký tự quang học
text-to-speech/tekst tə spiːtʃ/chuyển đổi văn bản thành giọng nói
bias/ˈbaɪəs/thiên kiến
accountability/əˌkaʊntəˈbɪlɪti/tính trách nhiệm giải trình

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP