Bỏ qua nội dung

Đạo đức nghề nghiệp cho chuyên gia tin học

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
ethics/ˈeθɪks/đạo đức
computing professional/kəmˈpjuːtɪŋ prəˈfeʃənl/chuyên gia công nghệ thông tin
code of conduct/kəʊd ɒv ˈkɒndʌkt/bộ quy tắc ứng xử
confidentiality/ˌkɒnfɪˌdenʃiˈæləti/tính bảo mật
conflicts of interest/ˈkɒnflɪkts ɒv ˈɪntrest/xung đột lợi ích
intellectual property/ˌɪntəˈlektʃuːəl ˈprɒpəti/sở hữu trí tuệ
privacy/ˈprɪvəsi/Quyền riêng tư

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP