Bỏ qua nội dung

Cấu trúc mạng và phần cứng

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
collision/kəˈlɪʒn/xung đột
topology/təˈpɒlədʒi/kiến trúc mạng
bus/bʌs/bục总线
bandwidth/ˈbændwɪdθ/băng thông
star/stɑː/hình sao
switch/swɪtʃ/bộ chuyển mạch
mesh/meʃ/mạng lưới dạng lưới
fault-tolerant/fɒlt ˈtɒlərənt/chống lỗi
packet/ˈpækɪt/gói tin
network interface card/ˈnetwɜːk ˈɪntəfeɪs kɑːd/thẻ giao tiếp mạng
MAC address/mæk əˈdres/địa chỉ MAC
wireless network interface card/ˈwaɪələs ˈnetwɜːk ˈɪntəfeɪs kɑːd/thẻ giao tiếp mạng không dây
hub/hʌb/bộ chia tín hiệu
wireless access point/ˈwaɪələs ˈækses pɔɪnt/điểm truy cập không dây
bridge/brɪdʒ/cầu nối mạng
repeater/rɪˈpiːtə/bộ khuếch đại tín hiệu
router/ˈruːtə/bộ định tuyến
IP address/ˌaɪ ˈpiː əˈdres/địa chỉ IP
routing table/ˈraʊtɪŋ ˈteɪbl/bảng định tuyến
packet switching/ˈpækɪt ˈswɪtʃɪŋ/chuyển đổi gói tin
network address translation/ˈnetwɜːk əˈdres trænˈsleɪʃn/chuyển đổi địa chỉ mạng
DHCP/ˌdiː eɪtʃ siː ˈpiː/Giao thức cấu hình máy chủ động
firewall/ˈfaɪəwɔːl/tường lửa
full-duplex/fʊl ˈdjuːpleks/toàn bộ đôi
CSMA/CD/ˌsiː es em ˈeɪ ˌsiː ˈdiː/Nghe trước khi gửi đa phân cực / phát hiện va chạm

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP