Bỏ qua nội dung

Tỷ suất sinh lời và tỷ lệ thanh khoản

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
profitability/ˌprɒfɪtəˈbɪlɪti/Khả năng sinh lời
liquidity/lɪˈkwɪdɪti/Thanh khoản
gross profit margin/ɡrəʊs ˈprɒfɪt ˈmɑːdʒɪn/Biên lợi nhuận gộp
ROCE/ˌɑː əʊ siː ˈiː/ROCE (Tỷ suất hoàn vốn trên vốn đã sử dụng)
capital employed/ˈkæpɪtl emˈplɔɪd/vốn sử dụng
operating margin/ˈɒpəreɪtɪŋ ˈmɑːdʒɪn/Biên lợi nhuận hoạt động
current ratio/ˈkʌrənt ˈreɪʃɪəʊ/Tỷ số thanh khoản hiện hành
acid-test ratio/ˈæsɪd test ˈreɪʃɪəʊ/Tỷ số thanh khoản nhanh

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP