Bỏ qua nội dung

Vận chuyển đồng hóa chất trong mạch rây

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
translocation/trænsləʊˈkeɪʃn/vận chuyển
source/sɔːs/nguồn
sink/sɪŋk/bể chứa
proton pump/ˈprəʊtɒn pʌmp/bơm proton
cotransporter/ˈkɒtrənspɔːtə/cộng vận tải
hydrostatic pressure/ˌhaɪdrəˈstætɪk ˈpreʃə/áp suất thủy tĩnh
mass flow/mæs fləʊ/dòng chảy khối
Tiếp theo →

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP