Bỏ qua nội dung
Ngữ pháp HSK 5
  • 19 Câu điều kiện
    19.1

    一旦 …… ,就 …… — "một khi … thì …"

    in case (sth happens)一旦yí dàn … then / just就jiù … thiết lập một điểm kích hoạt — "một khi (sự việc gì xảy ra), thì (hậu quả)." Cấu trúc này hướng tới một điểm ngoặt tiềm năng trong tương lai. Khác với one / a一yī…then / just就jiù… (nối hai sự kiện thực tế diễn ra liền mạch), in case (sth happens)一旦yí dàn xây dựng một ngưỡng giả định.

    Cấu trúc: 一旦 + Condition ,(Subject) 就 + Consequence

    some有些yǒu xiēpeople人rénthe moment一旦yí dànthey have有yǒu了lemoney钱qiánthen,就jiùchange变biàn了le。

    Một số người thay đổi ngay khi họ có tiền.

    once一旦yí dànyour你nǐ的decompany公司gōng sīgoes public上市shàng shìyou,你nǐthen就jiùcan可以kě yǐbecome变成biàn chéngrich有钱人yǒu qián rén。

    Một khi công ty của bạn lên sàn giao dịch, bạn sẽ giàu có.

    Lưu ý: in case (sth happens)一旦yí dàn = "nếu/lúc nào X xảy ra (thì…)" — ngưỡng GIẢ ĐỊNH. Phân biệt với one / a一yī…then / just就jiù… (HSK 4), cấu trúc này nối hai sự kiện thực tế theo trình tự tức thì ((used after a verb) give it…一下yī xiàsubject课kèthen / just就jiùto walk走zǒu). in case (sth happens)一旦yí dàn hướng về tương lai có thể; one / a一yī…then / just就jiù… báo cáo mối liên hệ thực tế.

    Cẩn thận

    • in case (sth happens)一旦yí dàn nói về điểm ngoặt tiềm năng trong tương lai — không dùng nó cho mối liên hệ mang tính thói quen hoặc đã xảy ra (đó là chức năng của one / a一yī…then / just就jiù…).

Tất cả chủ đề · Ngữ pháp HSK 5

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP