Bỏ qua nội dung
Ngữ pháp HSK 4
  • 16 Câu chứa "Ngay cả khi"
    16.1

    即使 … 也 … — "ngay cả khi"

    even if即使jí shǐ … also也yě … cấp một giả thuyết và sau đó nói rằng điều đó thay đổi không gì cả — "ngay cả khi A, vẫn B." Vế sau even if即使jí shǐ là một giả định bạn đang xem xét; vế also也yě sẽ phủ nhận nó.

    Cấu trúc: 即使 + Condition ,(Subject +) 也 + Result

    even if即使jí shǐyou你nǐdon't不bùwant想xiǎngto let让ràngme我wǒgo去qùI,我wǒstill也yěwill要yàogo去qù。

    Ngay cả khi anh không muốn tôi đi, tôi vẫn sẽ đi.

    even if即使jí shǐyou你nǐvery很hěnrich有钱yǒu qiánstill,也yěcan't buy买不到mǎi bu dàohappiness幸福xìng fú。

    Ngay cả khi anh giàu có, anh cũng không mua được hạnh phúc.

    even if即使jí shǐyou你nǐhave no appetite没胃口méi wèi kǒustill,也yěshould要yàoeat吃chīa little一点yì diǎn。

    Ngay cả khi anh không có cảm giác ăn uống, anh vẫn nên ăn một chút.

    Nhớ: even if即使jí shǐ = "ngay CẢ KHI" (một giả định); although虽然suī rán = "mặc DÙ" (một sự thật). Giả thuyết → even if即使jí shǐ…also也yě…; tình huống thực tế → although虽然suī rán…but但是dàn shì…. Chữ also也yě trong vế thứ hai là bắt buộc.

    Cẩn thận

    • Họ hàng thân thiết xuất hiện ở HSK 5: (coll.) even if就算jiù suàn …also也yě và even哪怕nǎ pà …also也yě (cả hai đều là "ngay cả khi"), mang tính khẩu ngữ hơn một chút.

Tất cả chủ đề · Ngữ pháp HSK 4

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP