
so và such dùng để tăng cường ngữ khí("sao đến mức..."), sau đó thường đi kèm that để dẫn ra kết quả.
- so + tính từ / trạng từ (+ that …).
- such + (a/an) + tính từ + danh từ (+ that …).
(它)It (过去)was 如此so 冷cold 以至于that (冠词)the 湖lake 结冰froze.
Trời lạnh quá, hồ đều đóng băng rồi.
(它)It (过去)was 如此such 一个a 好good 电影film 以至于that 我I 哭了cried.
Bộ phim đó tuyệt quá, tôi đã khóc rồi.
Lưu ý so sau đó đi kèm tính từ(so cold); such sau đó đi kèm cụm danh từ(such a good film).