
can biểu thị khả năng hoặc sự khả năng; could là quá khứ của can, cũng dùng cho yêu cầu lịch sự hơn. Sau động từ khiếm khuyết đều đi kèm động từ nguyên mẫu.
我I 会can 游泳swim.
Tôi biết bơi.
她She 会could 读read 在at 四岁four.
Bốn tuổi cô ấy đã biết đọc sách rồi. (Năng lực trong quá khứ)
能Could 你you 帮help 我me 请, please?
Xin hỏi bạn có thể giúp tôi được không? (Yêu cầu lịch sự)
Lưu ý
- Sau động từ khiếm khuyết dùng nguyên mẫu: ~~can to swim~~ ✗ → can swim ✓.
- Phủ định: cannot / can't, could not / couldn't.