Bỏ qua nội dung
Môn học

OxfordAQA · International GCSE · Mathematics

  • 1

    3.1 · Number

    Xem bài học
    • 1 2 3 Number
    • 1 2 3 Ordering and the four operations
    • 4 Factors, primes, HCF and LCM
    • 5 6 7 Indices, roots and surds
    • 8 9 10 Standard form, calculators and sets
    • 11 Rounding and bounds
    • 12 13 14 Fractions, decimals and percentages as operators
    • 15 Percentage change and compound interest
    • 16 17 18 19 Ratio, rate and proportion
    • 20 Exponential growth and decay
    • 20 Checklist
  • 2

    3.2 · Algebra

    Xem bài học
    • 1 2 3 Đại số
    • 1 2 3 Ký hiệu, thế số và công thức
    • 4 5 6 7 Khai triển, phân tích nhân tử và phân thức đại số
    • 8 Chứng minh đại số
    • 9 Hàm
    • 10 11 Đồ thị đường thẳng và tọa độ
    • 12 16 17 Đường cong và đồ thị của chúng
    • 13 14 15 Đạo hàm
    • 18 19 20 21 22 23 Phương trình và bất phương trình
    • 24 25 26 Dãy số
    • 24 25 26 Danh sách kiểm tra
  • 3

    3.3 · Geometry and measures

    Xem bài học
    • 1 2 3 4 5 6 Hình học và đo lường
    • 1 2 3 4 5 6 Góc, đa giác và đối xứng
    • 7 8 9 17 Tính bằng nhau, đồng dạng và định lý về đường tròn
    • 10 11 12 13 Hình 3D, dựng hình và phương vị
    • 14 15 16 18 Đơn vị, đo lường và tỷ lệ đồng dạng
    • 19 20 Pythagoras, lượng giác và bài toán 3D
    • 21 22 23 24 25 26 Biến đổi bằng ma trận và vectơ
    • 21 22 23 24 25 26 Danh sách kiểm tra
  • 4

    3.4 · Statistics and probability

    Xem bài học
    • 1 2 3 4 Thống kê và xác suất
    • 1 2 3 4 Loại dữ liệu, bảng và biểu đồ
    • 4 Biểu đồ Mở rộng: biểu đồ直方图 không đều, CF và box plot
    • 5 Giá trị trung bình, tứ phân vị và phần trăm
    • 5 Danh sách kiểm tra

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP