Types and constants · Kiểu dữ liệu và hằng số
This page needs a recent browser (with SharedArrayBuffer support). Please update Chrome, Edge, Firefox or Safari to the latest version. · Trang này cần trình duyệt gần đây (hỗ trợ SharedArrayBuffer). Vui lòng cập nhật Chrome, Edge, Firefox hoặc Safari lên phiên bản mới nhất.
English
Six data types
- The 2026 guide uses
INTEGER,REAL,CHAR,STRING,BOOLEANandDATE. DATEis in this guide. It is not in the IGCSE 0478 syllabus for 2026–2028.- A paper that uses a date tells you the format, because dates are written differently around the world.
Tiếng Việt
Sáu kiểu dữ liệu
- Hướng dẫn 2026 sử dụng
INTEGER,REAL,CHAR,STRING,BOOLEANvàDATE. DATEcó trong hướng dẫn này. Nó không có trong chương trình IGCSE 0478 cho năm 2026–2028.- Một đề thi sử dụng ngày tháng sẽ cho bạn biết định dạng, vì ngày tháng được viết khác nhau trên toàn thế giới.
DECLARE Name : STRING
DECLARE Done : BOOLEAN
DECLARE Birth : DATE
Name ← "Ada"
Done ← TRUE
OUTPUT Name
OUTPUT Done
English
CONSTANT uses =
- A constant is a name for a value that the program does not change.
- The guide writes
CONSTANT HourlyRate = 6.50— with=, not with the arrow. - Only a literal may stand on the right: a number, or text in quotes.
Tiếng Việt
CONSTANT dùng =
- Một hằng số là tên của một giá trị mà chương trình không thay đổi.
- Hướng dẫn viết
CONSTANT HourlyRate = 6.50— với=, không phải với mũi tên. - Chỉ một hằng mới có thể đứng ở bên phải: một con số, hoặc văn bản trong dấu ngoặc kép.
CONSTANT PassMark = 50
OUTPUT PassMark
English
Watch out
- Variables are stored with
←. Constants are declared with=. - The guide's own date example is written
02/01/2005. On the paper, follow the format the question gives you.
Tiếng Việt
Lưu ý
- Biến được lưu với
←. Hằng số được khai báo với=. - Ví dụ về ngày tháng của chính hướng dẫn được viết là
02/01/2005. Trong đề thi, hãy làm theo định dạng mà câu hỏi đưa ra.
English
Common mistakes
BOOLEANvalues areTRUEandFALSE, in capitals.- A
CHARis one character in single quotes, such as'A'. ASTRINGuses double quotes.
Tiếng Việt
Lỗi thường gặp
- Giá trị
BOOLEANlàTRUEvàFALSE, viết hoa. - Một
CHARlà một ký tự trong dấu nháy đơn, chẳng hạn như'A'. MộtSTRINGsử dụng dấu nháy đôi.
English
Now you try
- Declare a constant with
=and output it. - Text needs quotes:
"Ada", notAda.
Tiếng Việt
Bây giờ bạn thử
- Khai báo hằng số với
=và xuất ra nó. - Văn bản cần dấu ngoặc kép:
"Ada", không phảiAda.
Declare a constant PassMark equal to 50 and output it. Fill in the value on the CONSTANT line. · KhHIẾN một hằng số PassMark bằng 50 và xuất ra nó. Điền giá trị vào dòng CONSTANT.
Click Run to see the output here. · Nhấn Chạy để xem kết quả ở đây.
Output the word Ada in quotes, so the program prints Ada. · Xuất ra từ Ada trong ngoặc kép, để chương trình in ra Ada.
Click Run to see the output here. · Nhấn Chạy để xem kết quả ở đây.
Declare Name as a STRING, store Ada, and output it. · KhHIẾN Name là một STRING, lưu Ada, và xuất ra nó.
Click Run to see the output here. · Nhấn Chạy để xem kết quả ở đây.