Bỏ qua nội dung

Bộ khuếch đại hoạt động lý tưởng

Đã giới thiệu
Tài liệu
Từ vựng
English Ý nghĩa
operational amplifier/ˌɒpəˈreɪʃənl ˈæmplɪfaɪə/bộ khuếch đại hoạt động
ideal operational amplifier/aɪˈdɪəl ˌɒpəˈreɪʃənl ˈæmplɪfaɪə/bộ khuếch đại hoạt động lý tưởng
negative feedback/ˈneɡətɪv ˈfiːdbæk/phản hồi âm
virtual short/ˈvɜːtʃuːəl ʃɔːt/ngắn mạch ảo
inverting/ɪnˈvɜːtɪŋ/khuếch đại đảo pha
non-inverting/nɒn ɪnˈvɜːtɪŋ/khuếch đại không đảo pha
saturation/ˌsætʃəˈreɪʃn/bão hòa
Tiếp theo →

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP