Bỏ qua nội dung

Hydration: diễn giải sự cân bằng mà không ép buộc quá trình mất nước

Đã giới thiệu
Từ vựng
English Ý nghĩa
water balance/ˈwɔːtə ˈbæləns/cân bằng nước
sweat rate/swet reɪt/tốc độ bài tiết mồ hôi

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP