Bỏ qua nội dung

Ngôn ngữ điện ảnh và diễn giải bối cảnh

Đã giới thiệu
Từ vựng
English Ý nghĩa
mise-en-scène/mɪˈsiː en siːn/diễn xuất sân khấu (mise-en-scène)
diegetic sound/diːˈdʒetɪk saʊnd/âm thanh trong phim (diegetic sound)
non-diegetic soundÂm thanh ngoại hiện

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP