Bỏ qua nội dung

Sinh sản hữu tính: giảm phân và thụ tinh đóng vai trò khác nhau

Đã giới thiệu
Từ vựng
English Ý nghĩa
fertilization/ˌfɜːtɪlaɪˈzeɪʃn/thụ tinh
haploid/ˈhæplɔɪd/lưỡng bội

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP