Bỏ qua nội dung

Nghiên cứu thực địa đạo đức và phân tích

Đã giới thiệu
Từ vựng
English Ý nghĩa
fieldwork/ˈfiːldwɜːk/Nghiên cứu thực địa
informed consent/ɪnˈfɔːmd kənˈsent/Đồng ý có sự hiểu biết

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP