Bỏ qua nội dung

Your learning plan · Continue · Review →

Động từ + 到 (thành công trong việc đạt đến)

Đã giới thiệu

Kết quả đạt được khác với hành động cố gắng

  • Bạn đã tìm thấy chìa khóa bị mất sau khi tìm kiếm.
  • I我wǒto find找到zhǎo dàokey钥匙yào shi(completed / change)了le。 — to find找到zhǎo dào(completed / change)了le báo cáo rằng cuộc tìm kiếm đã đạt được kết quả.

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP