Bỏ qua nội dung

Your learning plan · Continue · Review →

凭 (dựa trên / bằng cách)

Đã giới thiệu

Một tấm vé là giấy thông hành vào cửa

  • Một thông báo giả định của địa điểm ghi admission by ticket only凭票入场píng piào rù chǎng。 — Vào cửa bằng vé. Khách tham quan yêu cầu xuất trình vé làm căn cứ để được phép vào.
  • Cụm từ này không nêu rõ giá vé, thời gian biểu diễn hay liệu vé có bắt buộc phải dùng cho hôm nay hay không. Hãy đọc kỹ các quy tắc bổ sung khác nữa.

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP