Bỏ qua nội dung

Your learning plan · Continue · Review →

顺便 (while you're at it / by the way)

Đã giới thiệu
Xem bài học

Chuyến đi thư viện có thể bao gồm một công việc phụ khác

  • "I / me我wǒto go去qùlibrary图书馆tú shū guǎn,while at it顺便shùn biànstill / also还háithis这zhè本书běn shū。" (Tôi đến thư viện, nhân tiện trả cuốn sách này.) Chuyến đi tạo cơ hội để trả sách như một hành động bổ sung.
  • while at it顺便shùn biàn (shùnbiàn) trình bày một hành động như là phụ thuộc hoặc diễn ra cùng lúc với một mục đích hay cơ hội khác. Từ này không dùng để đo lường số phút hay chứng minh rằng công việc đó dễ dàng.

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP