Bỏ qua nội dung

Your learning plan · Continue · Review →

毕竟 (dù sao đi nữa / rốt cuộc)

Đã giới thiệu

A new teammate makes a mistake

  • Một đồng đội vẫn đang học. Bạn nói: he他tāafter all毕竟bìjìngis是shìbeginner新手xīnshǒu,to / for / give给gěihe他tāa bit一点yì diǎn(concept of) time时间shí jiān。 — “Anh ấy vốn là người mới, sau hết; hãy cho anh ấy thêm chút thời gian.”
  • after all毕竟bìjìng nhắc nhở người nghe về một lý do có ý nghĩa đối với phán đoán của bạn. Người nói coi đó là liên quan; từ này không chứng minh lý do đó là đúng.

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP