Bỏ qua nội dung

Your learning plan · Continue · Review →

尽管 … ,但是 … (mặc dù)

Đã giới thiệu

Công nhận một sự thật nhưng vẫn giữ nguyên kết luận

  • Mưa không ngăn được một nhóm người đi ra ngoài.
  • although尽管jǐn guǎnrain下雨xià yǔ,but但是dàn shìwe我们wǒ menstill还是hái shìgo去qù(completed / change)了le。 — Nhóm người đã đi ra dù đã công nhận việc trời mưa.

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP