Bỏ qua nội dung

Your learning plan · Continue · Review →

半 (nửa / và nửa)

Đã giới thiệu

Một khoảng thời gian cộng thêm ba mươi phút

  • Bạn đã học tập trong ninety minutes (chín mươi phút).
  • I / me我wǒto learn学习xué xí(completed / change)了leone and a half一个半yí gè bànhour小时xiǎo shí。 — one and a half一个半yí gè bànhour小时xiǎo shí biểu thị một giờ rưỡi.

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP