Bỏ qua nội dung

Nhiệt động lực học và cơ học thống kê

Đã giới thiệu
Từ vựng
English Ý nghĩa
entropy/ˈentrəpi/Entropy
reservoir/ˈrezəvwɑː/A body large enough that heat flow does not change its temperature.
partition function/pɑːˈtɪʃn ˈfʌŋkʃn/Hàm phân bố

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP