Bỏ qua nội dung

Ảnh tập hợp, quan hệ tương đương và phủ định logic

Đã giới thiệu
Từ vựng
English Ý nghĩa
preimage/ˌpriːˈɪmɪdʒ/ảnh ngược
equivalence relation/ɪˈkwɪvələns rɪˈleɪʃn/mối quan hệ tương đương
negation/nɪˈɡeɪʃn/The statement that is true exactly when the original is false.

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP