Bỏ qua nội dung

Nhóm, lớp đồng dư và ánh xạ thương

Đã giới thiệu
Từ vựng
English Ý nghĩa
coset/ˈkɒset/Lớp coset
normal subgroup/ˈnɔːml ˈsʌbɡruːp/Nhóm con chuẩn
index/ˈɪndeks/A number indicating the power to which a base is raised.

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP