Bỏ qua nội dung

Đẳng giá câu: phù hợp ngữ cảnh và khớp ý nghĩa hoàn chỉnh

Đã giới thiệu
Từ vựng
English Ý nghĩa
tentative/ˈtentətɪv/Hesitant or not yet certain.
reticent/ˈretɪsənt/Unwilling to share thoughts or feelings.

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP