Bỏ qua nội dung

Đồ thị và mạng lưới

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
graph/ɡræf/đồ thị
vertices/ˈvɜːtɪsiːz/đỉnh
edges/ˈedʒɪz/cạnh
degree/dɪˈɡriː/bậc
path/pæθ/đường đi
cycle/ˈsaɪkl/chu trình
connected/kəˈnektɪd/liên thông
tree/triː/cây
weighted graph/ˈweɪtɪd ɡræf/đ đồ thị có trọng số
shortest path/ˈʃɔːtɪst pæθ/đường đi ngắn nhất

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP