Bỏ qua nội dung

Từ ngữ biểu thị các con số

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
factor/ˈfæktə/ thừa số
integer/ˈɪntɪdʒə/ số nguyên
rational number/ˈræʃənl ˈnʌmbə/ số hữu tỉ
irrational number/ɪˈræʃənl ˈnʌmbə/ số vô tỉ
prime number/praɪm ˈnʌmbə/ số nguyên tố
significant figures/sɪɡˈnɪfɪkənt ˈfɪɡəz/ chữ số có nghĩa
highest common factor/ˈhaɪɪst ˈkɒmən ˈfæktə/ ước chung lớn nhất
lowest common multiple/ˈləʊɪst ˈkɒmən ˈmʌltɪpl/ bội chung nhỏ nhất

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP