Bỏ qua nội dung

Ghi chú, chỉ dẫn và kiểm tra

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
abbreviate/əˈbriːvɪeɪt/Viết tắt
following instructions/ˈfɒləʊɪŋ ɪnˈstrʌkʃnz/Làm theo hướng dẫn
clarifying/ˈklærɪfaɪɪŋ/Làm rõ

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP