Bỏ qua nội dung

Các yếu tố nội bộ ảnh hưởng đến kinh doanh quốc tế

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
internal influence/ɪnˈtɜːnl ˈɪnfluːəns/Tác động nội bộ
supply chain/səˈplaɪ tʃeɪn/Chuỗi cung ứng
supplier dependence/səˈplaɪə dɪˈpendəns/Sự phụ thuộc vào nhà cung cấp
quality assurance/ˈkwɒlɪti əˈʃʊərəns/Đảm bảo chất lượng
standard operating procedure/ˈstændəd ˈɒpəreɪtɪŋ prəˈsiːdʒə/Quy trình vận hành tiêu chuẩn

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP