Bỏ qua nội dung

Kinh tế học nhập môn cho doanh nghiệp

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
scarcity/ˈskeəsɪti/Sự khan hiếm
opportunity cost/ɒpəˈtjuːnɪti kɒst/Chi phí cơ hội
market/ˈmɑːkɪt/Thị trường
demand/dɪˈmænd/Nhu cầu
supply/səˈplaɪ/供给
equilibrium price/ˌiːkwɪˈlɪbrɪəm praɪs/giá cân bằng

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP