Bỏ qua nội dung

Cân bằng thị trường, thiếu hụt và dư thừa

Đã giới thiệu
Từ vựng
English Ý nghĩa
excess demand/ekˈses dɪˈmænd/thừa cầu
excess supply/ekˈses səˈplaɪ/thừa cung

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP